Nghĩa của từ "drop a bombshell" trong tiếng Việt

"drop a bombshell" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

drop a bombshell

US /drɑp ə ˈbɑmˌʃɛl/
UK /drɒp ə ˈbɒmˌʃɛl/
"drop a bombshell" picture

Thành ngữ

thả một quả bom, công bố tin tức gây sốc

to announce a very surprising piece of news

Ví dụ:
The CEO decided to drop a bombshell at the board meeting, announcing his immediate resignation.
CEO quyết định thả một quả bom tại cuộc họp hội đồng quản trị, thông báo từ chức ngay lập tức.
She didn't want to drop a bombshell right before the holidays, so she waited until January to tell them she was moving.
Cô ấy không muốn thả một quả bom ngay trước kỳ nghỉ, nên đã đợi đến tháng Giêng để nói với họ rằng cô ấy sẽ chuyển nhà.